BeDict Logo

trustee

/trʌˈstiː/ /trʌsˈtiː/
Hình ảnh minh họa cho trustee: Người được ủy thác, người quản lý tài sản ủy thác.
 - Image 1
trustee: Người được ủy thác, người quản lý tài sản ủy thác.
 - Thumbnail 1
trustee: Người được ủy thác, người quản lý tài sản ủy thác.
 - Thumbnail 2
noun

Người được ủy thác, người quản lý tài sản ủy thác.

Người được ủy thác quản lý quỹ của trường chịu trách nhiệm quản lý số tiền quyên góp cho quỹ học bổng.