noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhận ủy thác, người được ủy thác. One who receives a deposit in trust Ví dụ : "The bank acted as the depositary for the company's retirement funds, ensuring their safe keeping and management. " Ngân hàng đóng vai trò là người nhận ủy thác cho quỹ hưu trí của công ty, đảm bảo việc bảo quản và quản lý an toàn cho quỹ này. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho tiền gửi, nơi cất giữ. A place where deposits are kept Ví dụ : "The bank vault is a secure depositary for valuable items. " Hầm ngân hàng là một kho tiền gửi an toàn để cất giữ những món đồ giá trị. finance business property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhận ủy thác, nơi ký thác. Acting as the trusted recipient of a deposit Ví dụ : "The hospital was the depositary institution of our monies." Bệnh viện là cơ sở được ủy thác giữ tiền của chúng tôi. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc