BeDict Logo

derelict

/ˈdɛɹəlɪkt/
Hình ảnh minh họa cho derelict: Vô gia cư, người vô công rỗi nghề, người lôi thôi lếch thếch.
 - Image 1
derelict: Vô gia cư, người vô công rỗi nghề, người lôi thôi lếch thếch.
 - Thumbnail 1
derelict: Vô gia cư, người vô công rỗi nghề, người lôi thôi lếch thếch.
 - Thumbnail 2
noun

Vô gia cư, người vô công rỗi nghề, người lôi thôi lếch thếch.

Người vô gia cư lang thang trên đường phố, tìm kiếm thức ăn và chỗ trú thân.