Hình nền cho forsaken
BeDict Logo

forsaken

/fɔɹˈseɪkən/

Định nghĩa

verb

Bỏ rơi, ruồng bỏ, từ bỏ.

Ví dụ :

"The lost puppy was forsaken by its owners and left alone in the park. "
Chú chó con bị lạc đã bị chủ bỏ rơi và để một mình trong công viên.