noun🔗ShareXuống cấp, hư hại, tồi tàn. The state of being in poor condition, in need of repair."The house had fallen into such disrepair that no agent would show it to buyers."Ngôi nhà đã xuống cấp đến mức không một người môi giới nào muốn dẫn khách đến xem.conditionpropertybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHư hỏng, xuống cấp, tàn tạ. To get into a state of disrepair."The old house quickly disrepair after the storm. "Ngôi nhà cũ nhanh chóng trở nên tàn tạ sau cơn bão.propertyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc