Hình nền cho derelict
BeDict Logo

derelict

/ˈdɛɹəlɪkt/

Định nghĩa

noun

Vật bỏ hoang, tàu vô chủ, tài sản bị bỏ rơi.

Ví dụ :

Con tàu vô chủ nằm mục ruỗng trên bãi biển, như một lời nhắc nhở về cơn bão kinh hoàng đã tàn phá bờ biển này.
noun

Vô gia cư, người vô công rỗi nghề, người lôi thôi lếch thếch.

Ví dụ :

Người vô gia cư lang thang trên đường phố, tìm kiếm thức ăn và chỗ trú thân.