Hình nền cho adrift
BeDict Logo

adrift

/əˈdɹɪft/

Định nghĩa

adjective

Trôi dạt, bơ vơ.

Ví dụ :

Chiếc thuyền nhỏ không người lái trôi dạt trên hồ, từ từ bơ vơ trôi ra xa bờ.