

digitalis
Định nghĩa
noun
Digitalis, Dương địa hoàng.
Ví dụ :
"The doctor prescribed digitalis to help strengthen my grandmother's failing heart. "
Bác sĩ kê đơn thuốc digitalis (dương địa hoàng) để giúp tăng cường chức năng tim đang suy yếu của bà tôi.
Từ liên quan
foxglove noun
/ˈfɒksɡlʌv/
毛地黃.