Hình nền cho diorama
BeDict Logo

diorama

/ˌdaɪəˈrɑːmə/ /ˌdaɪəˈræmə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sa bàn ở bảo tàng tái hiện cảnh một gia đình đang đi dã ngoại trên một đồng cỏ tuyệt đẹp.