Hình nền cho offside
BeDict Logo

offside

/ˈɒfsaɪd/ /ˈɔːfsaɪd/

Định nghĩa

noun

Việt vị

An offside play.

Ví dụ :

Trọng tài thổi còi báo việt vị sau khi tiền đạo nhận đường chuyền quá gần khung thành.
noun

Ví dụ :

Người nông dân kiểm tra bộ yên cương bên phía phải con bò đực, đảm bảo nó được điều chỉnh đúng cách trước khi họ bắt đầu cày ruộng.
adjective

Ví dụ :

"Sách giáo khoa của tôi lại bị kẹt dưới gầm bàn, đúng là bị "việt vị" không đúng chỗ, làm tôi khó với tới để làm bài tập cho xong nhanh."