Hình nền cho untrue
BeDict Logo

untrue

/ʌnˈtruː/

Định nghĩa

adjective

Sai, Không đúng sự thật.

Ví dụ :

Cô giáo nói tin đồn về buổi tiệc bất ngờ là không đúng sự thật.
adjective

Không chung thủy, phản bội.

Ví dụ :

"My brother's story about winning the science fair was untrue; he didn't even enter. "
Chuyện anh trai tôi kể về việc thắng giải hội thi khoa học là không đúng sự thật; anh ấy thậm chí còn không đăng ký tham gia, nên anh ấy đã không chung thủy với sự thật/nói dối.