adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, Không đúng sự thật. False; not true. Ví dụ : "The teacher said the rumor about a surprise party was untrue. " Cô giáo nói tin đồn về buổi tiệc bất ngờ là không đúng sự thật. moral statement negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chung thủy, phản bội. Not faithful or loyal. Ví dụ : "My brother's story about winning the science fair was untrue; he didn't even enter. " Chuyện anh trai tôi kể về việc thắng giải hội thi khoa học là không đúng sự thật; anh ấy thậm chí còn không đăng ký tham gia, nên anh ấy đã không chung thủy với sự thật/nói dối. character moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc