BeDict Logo

disclaim

/dɪsˈkleɪm/
Hình ảnh minh họa cho disclaim: Từ chối, khước từ, thoái thác.
 - Image 1
disclaim: Từ chối, khước từ, thoái thác.
 - Thumbnail 1
disclaim: Từ chối, khước từ, thoái thác.
 - Thumbnail 2
verb

Từ chối, khước từ, thoái thác.

Bạn học sinh kia từ chối mọi trách nhiệm về dự án bị hỏng, nói rằng đó hoàn toàn là lỗi của giáo viên.