Hình nền cho disclaim
BeDict Logo

disclaim

/dɪsˈkleɪm/

Định nghĩa

verb

Từ bỏ, khước từ, chối bỏ.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó chối bỏ mọi trách nhiệm liên quan đến việc làm vỡ cửa sổ.
verb

Từ chối, khước từ, thoái thác.

Ví dụ :

Bạn học sinh kia từ chối mọi trách nhiệm về dự án bị hỏng, nói rằng đó hoàn toàn là lỗi của giáo viên.