

disavow
Định nghĩa
verb
Chối bỏ, phủ nhận, отрекаться.
Ví dụ :
Từ liên quan
achievement noun
/əˈtʃiːvmənt/
Thành tựu, sự thành công, công trạng.
responsibility noun
/ɹɪˌspɑnsəˈbɪlɪɾi/
Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
"Responsibility is a heavy burden."
Trách nhiệm là một gánh nặng lớn.
acknowledge verb
/əkˈnɒ.lɪdʒ/ /ækˈnɑː.lɪdʒ/
Thừa nhận, công nhận, xác nhận.
embezzlement noun
/ˌəmˈbɛzəlmənt/
Tham ô, biển thủ, крад tài sản.
"The accountant was arrested for embezzlement of company funds. "
Kế toán viên đó đã bị bắt vì tội tham ô tiền của công ty.