Hình nền cho disavows
BeDict Logo

disavows

/ˌdɪsəˈvaʊz/ /ˌdɪsəˈvaʊəz/

Định nghĩa

verb

Từ chối, phủ nhận, không thừa nhận.

Ví dụ :

"He was charged with embezzlement, but he disavows the crime."
Anh ta bị buộc tội tham ô, nhưng anh ta phủ nhận hoàn toàn tội này và không chịu trách nhiệm.