BeDict Logo

disclaimed

/dɪˈskleɪmd/ /dɪsˈkleɪmd/
Hình ảnh minh họa cho disclaimed: Từ chối, khước từ, thoái thác.
verb

Từ chối, khước từ, thoái thác.

Vì tài sản thừa kế ngập trong nợ nần, cô ấy đã từ chối quyền thừa kế, vì không muốn gánh chịu gánh nặng tài chính.