Hình nền cho embezzlement
BeDict Logo

embezzlement

/ˌəmˈbɛzəlmənt/

Định nghĩa

noun

Tham ô, biển thủ, крад tài sản.

Ví dụ :

"The accountant was arrested for embezzlement of company funds. "
Kế toán viên đó đã bị bắt vì tội tham ô tiền của công ty.