

embezzlement
Định nghĩa
Từ liên quan
fraudulent adjective
/ˈfɹɔː.djə.lənt/ /ˈfɹɑdʒ.lənt/
Gian lận, lừa đảo.
Công ty đã bị đóng cửa sau khi các nhà điều tra phát hiện ra các hoạt động kế toán gian lận, lừa đảo.
conversion noun
/-ʒ(ə)n/ /kənˈvɝʒən/
Sự chuyển đổi, sự biến đổi.
"His conversion to Christianity"
Việc anh ấy cải đạo sang đạo Cơ đốc.
accountant noun
/ə.ˈkæʊn.(t)ən̩(t)/
Kế toán viên, người làm kế toán.