verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, buông bỏ, nhượng lại. To give up, abandon or retire from something. To trade away. Ví dụ : "to relinquish a title" Từ bỏ một danh hiệu. politics property business law government state asset finance economy action right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông, thả. To let go (free, away), physically release. Ví dụ : "The firefighter had to relinquish the burning ladder to rescue the trapped child. " Để cứu đứa trẻ bị mắc kẹt, người lính cứu hỏa buộc phải buông chiếc thang đang cháy. action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, nhường, trao trả. To metaphorically surrender, yield control or possession. Ví dụ : "Because he was too sick to drive, he had to relinquish his car keys to his wife. " Vì quá ốm không thể lái xe được, anh ấy đành phải trao chìa khóa xe cho vợ. politics property right government state law business finance organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, buông bỏ. To accept to give up, withdraw etc. Ví dụ : "The delegations saved the negotiations by relinquishing their incompatible claims to sole jurisdiction" Các phái đoàn đã cứu vãn cuộc đàm phán bằng cách từ bỏ những yêu sách mâu thuẫn của mình về quyền tài phán duy nhất. right property asset law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc