verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất quyền, tước quyền, làm suy yếu. To remove confidence from (someone) to do something. Ví dụ : "His constant criticism was disempowering her, making her afraid to share her ideas in class. " Việc anh ấy liên tục chỉ trích đã làm cô ấy mất tự tin, khiến cô ấy sợ chia sẻ ý kiến của mình trong lớp. attitude human mind emotion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc