Hình nền cho disempowering
BeDict Logo

disempowering

/ˌdɪsɪmˈpaʊərɪŋ/ /ˌdɪsəmˈpaʊərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm mất quyền, tước quyền, làm suy yếu.

Ví dụ :

Việc anh ấy liên tục chỉ trích đã làm cô ấy mất tự tin, khiến cô ấy sợ chia sẻ ý kiến của mình trong lớp.