

disinformation
Định nghĩa
Từ liên quan
mislead verb
/mɪsˈliːd/
Đánh lạc hướng, lừa dối, làm cho lầm đường.
Quảng cáo đó đã đánh lạc hướng người tiêu dùng về tính năng thực tế của sản phẩm.
disseminated verb
/dɪˈseməˌneɪtɪd/ /dɪˈsemɪˌneɪtɪd/
Lan truyền, truyền bá, phổ biến.
Giáo viên phát các bài tập để lan tỏa đến từng học sinh.