Hình nền cho disorientate
BeDict Logo

disorientate

/dɪsˈɔːriənteɪt/ /dɪsˈɒriənteɪt/

Định nghĩa

verb

Làm mất phương hướng, gây mất định hướng.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn đột ngột và ánh đèn nhấp nháy làm tôi mất phương hướng, không biết phải đi đường nào.