verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất phương hướng, gây mất định hướng. To cause to lose orientation or direction. Ví dụ : "The sudden loud noise and flashing lights disorientated me, and I couldn't tell which way to go. " Tiếng ồn lớn đột ngột và ánh đèn nhấp nháy làm tôi mất phương hướng, không biết phải đi đường nào. mind sensation body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất phương hướng, gây bối rối, làm hoang mang. To confuse or befuddle. Ví dụ : "The sudden darkness can disorientate you, making it hard to find the door. " Bóng tối đột ngột có thể làm bạn mất phương hướng, khiến bạn khó tìm thấy cửa. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc