verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất phương hướng, làm mất phương hướng. To cause to lose orientation or direction. Ví dụ : "The loud music and flashing lights disorientated me in the crowded club. " Tiếng nhạc ầm ĩ và ánh đèn nhấp nháy khiến tôi bị mất phương hướng trong câu lạc bộ đông người. mind sensation medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất phương hướng, bối rối, làm mất phương hướng. To confuse or befuddle. Ví dụ : "The loud siren and flashing lights disorientated the driver after the accident. " Tiếng còi inh ỏi và đèn nhấp nháy làm người lái xe mất phương hướng và bối rối sau tai nạn. mind sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc