Hình nền cho disorientated
BeDict Logo

disorientated

/dɪsˈɔːriɛnˌteɪtɪd/ /dɪsˈɔːriənˌteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Mất phương hướng, làm mất phương hướng.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ầm ĩ và ánh đèn nhấp nháy khiến tôi bị mất phương hướng trong câu lạc bộ đông người.