Hình nền cho disuse
BeDict Logo

disuse

/dɪsˈjus/

Định nghĩa

noun

Sự bỏ hoang, sự không dùng, sự lãng quên.

Ví dụ :

Khu vườn bị bỏ hoang, không ai chăm sóc nữa nên cỏ dại mọc um tùm.
verb

Bỏ, không dùng nữa.

To disaccustom.

Ví dụ :

"He was disused to hard work."
Anh ta đã không còn quen với việc lao động vất vả nữa.