noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bỏ hoang, sự không dùng, sự lãng quên. The state of not being used; neglect. Ví dụ : "The garden fell into disuse and became overgrown." Khu vườn bị bỏ hoang, không ai chăm sóc nữa nên cỏ dại mọc um tùm. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, không dùng nữa, ngưng sử dụng. To cease the use of. Ví dụ : "The old bicycle sat in the garage, and we eventually disused it after the tire went flat. " Chiếc xe đạp cũ nằm trong gara, và cuối cùng chúng tôi bỏ không dùng nó nữa sau khi lốp xe bị xịt. utility function action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, không dùng nữa. To disaccustom. Ví dụ : "He was disused to hard work." Anh ta đã không còn quen với việc lao động vất vả nữa. action condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc