Hình nền cho dod
BeDict Logo

dod

/dɒd/ /dɑd/

Định nghĩa

noun

Dỗi, hờn dỗi.

Ví dụ :

Sau khi thua trận, cả đội im lặng, một sự dỗi hờn thấy rõ bao trùm lên tất cả.