noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thở hổn hển, tiếng thở mạnh. A heavy breath; a grunt or sigh. Ví dụ : "With a huff, he lifted the box onto the back of the truck." Vừa thở hổn hển, anh ấy vừa nhấc cái hộp lên thùng xe tải. physiology body sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bực dọc, cơn giận, tiếng thở phì phò. An expression of anger, annoyance, disgust, etc. Ví dụ : "After hearing he had to redo the assignment, he let out a frustrated huff. " Sau khi nghe tin phải làm lại bài tập, anh ấy thở phì một tiếng đầy bực dọc. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ huênh hoang, người tự cao tự đại. One swelled with a false sense of importance or value; a boaster. Ví dụ : "The new student was a real huff, always boasting about his perfect test scores. " Cậu học sinh mới đúng là một kẻ huênh hoang, lúc nào cũng khoe khoang về điểm thi tuyệt đối của mình. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To breathe heavily. Ví dụ : "The run left him huffing and puffing." Chạy xong, anh ấy thở hổn hển và phù phù. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậm hực nói, nói giọng hậm hực. To say in a huffy manner. Ví dụ : "My brother huffed when he didn't get the last cookie. " Em trai tôi hậm hực nói khi không được ăn cái bánh quy cuối cùng. attitude language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, phồng lên. To enlarge; to swell up. Ví dụ : "Bread huffs." Bánh mì phồng lên. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừng bừng, phùng mang trợn má, giận dỗi. To bluster or swell with anger, arrogance, or pride; to storm; to take offense. Ví dụ : "When the teacher criticized his project, he huffed and stomped out of the classroom. " Khi giáo viên phê bình bài tập của cậu ấy, cậu ta bừng bừng nổi giận rồi giậm chân bỏ ra khỏi lớp. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hống hách, quát nạt, bắt nạt. To treat with arrogance and insolence; to chide or rebuke rudely; to bully, to hector. Ví dụ : "The teacher huffed at the student for not completing their homework. " Cô giáo hống hách quát mắng học sinh vì không làm bài tập về nhà. attitude character action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít, hít keo, chơi keo. To inhale psychoactive inhalants. Ví dụ : "The teenager secretly huffed the spray paint to get high. " Thằng bé tuổi teen lén lút hít sơn xịt để phê. substance medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi quân. (draughts) To remove an opponent's piece as a forfeit for deliberately not taking a piece (often signalled by blowing on it). Ví dụ : "In the game of checkers, the player huffed his opponent's piece because the opponent refused to take a possible win. " Trong cờ đam, người chơi đã thổi quân đối phương vì đối phương cố tình không ăn một nước có thể thắng. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc