Hình nền cho huff
BeDict Logo

huff

/hʌf/

Định nghĩa

noun

Tiếng thở hổn hển, tiếng thở mạnh.

Ví dụ :

Vừa thở hổn hển, anh ấy vừa nhấc cái hộp lên thùng xe tải.
verb

Ví dụ :

Trong cờ đam, người chơi đã thổi quân đối phương vì đối phương cố tình không ăn một nước có thể thắng.