Hình nền cho shears
BeDict Logo

shears

/ˈʃɪəz/ /ʃɪɹz/

Định nghĩa

noun

Kéo cắt, cái kéo lớn.

Ví dụ :

Người làm vườn dùng cái kéo cắt lớn để tỉa những bụi cây um tùm.
noun

Ví dụ :

Phần mềm đồ họa đã áp dụng một phép trượt lên hình chữ nhật, biến nó thành hình bình hành méo mó.
noun

Đứt gãy trượt, biến dạng cắt.

Ví dụ :

Nhà địa chất nghiên cứu bề mặt đá lộ thiên, chỉ ra các đứt gãy trượt có thể thấy rõ như những đường gợn sóng riêng biệt, bằng chứng cho áp lực khổng lồ bên sâu trong lòng Trái Đất.
verb

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã dùng một phần mềm chuyên dụng để biến dạng trượt bản vẽ thiết kế ngôi nhà, di chuyển tất cả các đường thẳng một khoảng cách nhất định so với đường trung tâm, nhằm tạo ra một thiết kế mới rộng hơn.