Hình nền cho downdrafts
BeDict Logo

downdrafts

/ˈdaʊndræfts/

Định nghĩa

noun

Luồng gió giật xuống, luồng khí lạnh tụt xuống.

Ví dụ :

Chiếc máy bay nhỏ изо изо vật lộn để giữ thăng bằng trên không vì có những luồng gió giật xuống rất mạnh gần khu vực núi.