noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn buồn ngủ, trạng thái mơ màng. The state of being sleepy and inactive. Ví dụ : "in a drowse" Trong cơn mơ màng. physiology mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ gà, mơ màng, buồn ngủ. To be sleepy and inactive. Ví dụ : "After a big lunch, I began to drowse in my comfortable chair. " Sau một bữa trưa no nê, tôi bắt đầu ngủ gà trên chiếc ghế bành êm ái của mình. physiology sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ gật, mơ màng. To nod off; to fall asleep. Ví dụ : "The lecture was so boring that the student started to drowse. " Bài giảng chán đến nỗi sinh viên đó bắt đầu ngủ gật. physiology mind body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ gà ngủ gật, lơ mơ. To advance drowsily. (Used especially in the phrase "drowse one's way" ⇒ sleepily make one's way.) Ví dụ : "After a large lunch, he would drowse his way through the afternoon meeting, struggling to stay awake. " Sau bữa trưa no nê, anh ta thường ngủ gà ngủ gật suốt cuộc họp buổi chiều, cố gắng lắm mới không ngủ gục. physiology action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn ngủ, làm cho uể oải. To make heavy with sleepiness or imperfect sleep; to make dull or stupid. Ví dụ : "The warm afternoon sun tended to drowse the students during the history lecture. " Ánh nắng ấm áp buổi chiều thường làm cho sinh viên buồn ngủ gà gật, uể oải trong giờ học lịch sử. physiology mind sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc