verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu, giao chiến, tỉ thí. To engage in a battle. Ví dụ : "The two students were dueling with arguments over who was right. " Hai bạn học sinh đang giao chiến bằng những tranh cãi xem ai đúng. action war sport military event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu tay đôi, so gươm. Act of taking part in a duel. Ví dụ : "The dueling accusations between the two brothers escalated the family conflict. " Việc hai anh em liên tục đấu tố nhau chỉ làm cho mâu thuẫn gia đình thêm trầm trọng. action sport history event war tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc