Hình nền cho dueling
BeDict Logo

dueling

/ˈduːəlɪŋ/ /ˈdjuːəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đấu, giao chiến, tỉ thí.

Ví dụ :

Hai bạn học sinh đang giao chiến bằng những tranh cãi xem ai đúng.