Hình nền cho duplicity
BeDict Logo

duplicity

/dju-/

Định nghĩa

noun

Hai mặt, sự giả dối, sự lừa lọc.

Intentional deceptiveness; double-dealing.

Ví dụ :

Sự hai mặt của chính trị gia đó bị phơi bày khi những lời hứa trong chiến dịch tranh cử của ông ta hoàn toàn trái ngược với hành động khi ông ta nắm quyền.