

duplicity
Định nghĩa
Từ liên quan
actions noun
/ˈæk.ʃənz/
Hành động, việc làm.
contradicted verb
/ˌkɑntrəˈdɪktɪd/ /kəntrəˈdɪktɪd/
Mâu thuẫn, phủ nhận, bác bỏ.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.