BeDict Logo

contradicted

/ˌkɑntrəˈdɪktɪd/ /kəntrəˈdɪktɪd/
Hình ảnh minh họa cho contradicted: Mâu thuẫn, trái ngược, chống lại.
verb

Mâu thuẫn, trái ngược, chống lại.

Giáo viên lại ra lệnh trái ngược với hướng dẫn trước đó, yêu cầu chúng tôi đặt bút xuống bàn chứ không phải bỏ vào ba lô.