noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bền, hàng bền. A durable thing, one useful over more than one period, especially a year. Ví dụ : "Our family invests in quality durables, like refrigerators and washing machines, because they last for many years. " Gia đình tôi đầu tư vào những đồ bền chất lượng cao, ví dụ như tủ lạnh và máy giặt, vì chúng dùng được nhiều năm. item business economy thing wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc