Hình nền cho refrigerators
BeDict Logo

refrigerators

/rɪˈfrɪdʒəˌreɪtərz/ /rəˈfrɪdʒəˌreɪtərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gia đình tôi có hai tủ lạnh trong bếp: một cái để đựng thức ăn hàng ngày và một cái nữa để đồ uống.
noun

Người gây ảnh hưởng lạnh lùng, người làm mất hứng.

Ví dụ :

Sự tiêu cực liên tục của cô ấy khiến cô ấy trở thành một trong những người "tủ lạnh" tại bữa tiệc văn phòng, làm mọi người cảm thấy không thoải mái.