Hình nền cho echinacea
BeDict Logo

echinacea

/ˌɛkəˈneɪsɪə/

Định nghĩa

noun

Cúc dại, cây cúc dại.

Ví dụ :

Bà tôi luôn trồng cúc dại trong vườn vì bà tin rằng nó giúp tăng cường hệ miễn dịch.