Hình nền cho eligible
BeDict Logo

eligible

/ˈɛlɪdʒəb(ə)l/

Định nghĩa

noun

Người đủ tư cách, Ứng viên phù hợp.

One who is eligible.

Ví dụ :

Người đủ tư cách nhận học bổng này là một học sinh có thành tích học tập xuất sắc.