Hình nền cho embalmed
BeDict Logo

embalmed

/ɪmˈbɑːmd/ /emˈbɑːmd/

Định nghĩa

verb

Ướp xác, tẩm liệm.

Ví dụ :

Sau khi qua đời, vị pharaoh đã được ướp xác cẩn thận để bảo quản thi hài cho thế giới bên kia.