

pharaoh
Định nghĩa
Từ liên quan
sovereignty noun
/ˈsɒv.ɹən.ti/
Chủ quyền, quyền tối cao, quyền tự quyết.
Quốc đảo nhỏ bé đó khẳng định chủ quyền của mình bằng cách ban hành luật lệ riêng và kiểm soát các nguồn tài nguyên thiên nhiên của mình mà không chịu sự ép buộc từ quốc gia nào khác.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/
Ông nội, ông ngoại.
metonymy noun
/məˈtɑːnəmi/ /mɛˈtɑnəmi/
Hoán dụ.
Trong bài đánh giá nhà hàng, người viết nói, "Bếp rõ ràng không hiểu cách nêm nếm cơ bản," sử dụng "bếp" như một hoán dụ để chỉ đầu bếp và những người nấu ăn.
institutional adjective
/-ʃnəl/