BeDict Logo

emblazoned

/ɪmˈbleɪzənd/ /emˈbleɪzənd/
Hình ảnh minh họa cho emblazoned: Tôn vinh, ca ngợi, khắc họa.
verb

Tôn vinh, ca ngợi, khắc họa.

Nhà trường đã khắc tên cô ấy lên bảng vinh danh sau khi cô ấy đoạt giải nhất cuộc thi khoa học toàn quốc, tôn vinh sự chăm chỉ và thành tích xuất sắc của cô.