Hình nền cho inscribe
BeDict Logo

inscribe

/ɪnˈskɹaɪb/

Định nghĩa

verb

Khắc, chạm khắc, đề tặng.

Ví dụ :

Tôi đã khắc tên mình vào cuốn sách.
verb

Ví dụ :

Bạn sinh viên hình học phải cẩn thận nội tiếp một đường tròn vào trong hình vuông sao cho đường tròn đó tiếp xúc với cả bốn cạnh của hình vuông.