verb🔗ShareVướng vào, lôi kéo vào, dính líu vào. To draw into a situation; to cause to be involved."Avoid him. He will embroil you in his fights."Tránh xa hắn ra. Hắn sẽ lôi kéo bạn vào những cuộc cãi vã của hắn đấy.situationeventactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDính líu, làm rối ren, gây phức tạp. To implicate in confusion; to complicate; to jumble."The argument between the siblings quickly embroiled the entire family dinner party, making it impossible to have a peaceful evening. "Cuộc tranh cãi giữa hai anh em nhanh chóng dính líu và làm rối ren cả bữa tiệc tối gia đình, khiến cho việc có một buổi tối yên bình là không thể.actionsituationpoliticsbusinesslawsocietyeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc