Hình nền cho embroil
BeDict Logo

embroil

/ɪmˈbɹɔɪl/

Định nghĩa

verb

Vướng vào, lôi kéo vào, dính líu vào.

Ví dụ :

"Avoid him. He will embroil you in his fights."
Tránh xa hắn ra. Hắn sẽ lôi kéo bạn vào những cuộc cãi vã của hắn đấy.
verb

Dính líu, làm rối ren, gây phức tạp.

Ví dụ :

Cuộc tranh cãi giữa hai anh em nhanh chóng dính líu và làm rối ren cả bữa tiệc tối gia đình, khiến cho việc có một buổi tối yên bình là không thể.