noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều ngụ ý, Ý nghĩa tiềm ẩn. The thing implied. Ví dụ : "The implicate of her late arrival was that she missed the important meeting. " Điều ngụ ý từ việc cô ấy đến muộn là cô ấy đã lỡ cuộc họp quan trọng. thing statement guilt law ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên lụy, dính líu, vướng vào. (with “in”) To show to be connected or involved in an unfavorable or criminal way. Ví dụ : "The evidence implicates involvement of top management in the scheme." Bằng chứng cho thấy ban quản lý cấp cao có dính líu đến vụ việc này. law guilt police ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, dính líu, ngụ ý. To imply, to have as a necessary consequence or accompaniment. Ví dụ : "The teacher's strict grading policy implicates a need for extra effort from the students. " Chính sách chấm điểm nghiêm ngặt của giáo viên ngụ ý rằng học sinh cần phải nỗ lực hơn nữa. guilt law politics ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ. To imply without entailing; to have as an implicature. Ví dụ : "His quiet demeanor during the meeting implicated that he wasn't happy with the proposal. " Thái độ im lặng của anh ấy trong buổi họp ngụ ý rằng anh ấy không hài lòng với đề xuất đó. communication language word statement guilt law politics ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, dính líu, làm liên lụy. To fold or twist together, intertwine, interlace, entangle, entwine. Ví dụ : "The yarn got so implicated while knitting that I couldn't untangle it. " Sợi len bị rối dính vào nhau quá nhiều khi đan đến nỗi tôi không gỡ ra được. guilt law ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc