verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị lôi kéo, vướng vào, dính líu. To draw into a situation; to cause to be involved. Ví dụ : "Avoid him. He will embroil you in his fights." Tránh xa hắn ra. Hắn sẽ lôi kéo bạn vào những cuộc cãi vã của hắn đấy. situation event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị lôi kéo vào, vướng vào, dính líu vào. To implicate in confusion; to complicate; to jumble. Ví dụ : "The company became embroiled in a legal dispute after the two founders disagreed about the new product design. " Công ty bị vướng vào một vụ tranh chấp pháp lý sau khi hai người sáng lập bất đồng về thiết kế sản phẩm mới. situation condition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc