Hình nền cho jumble
BeDict Logo

jumble

/ˈdʒʌmbəl/

Định nghĩa

noun

Mớ hỗn độn, sự lẫn lộn.

Ví dụ :

Khu đồ thất lạc của trường chứa một mớ hỗn độn những đồ vật bị bỏ quên: một chiếc khăn quàng đỏ, một cây bút chì gãy và một quả táo ăn dở.