noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớ hỗn độn, sự lẫn lộn. A mixture of unrelated things. Ví dụ : "The school's lost and found contained a jumble of forgotten items: a red scarf, a broken pencil, and a half-eaten apple. " Khu đồ thất lạc của trường chứa một mớ hỗn độn những đồ vật bị bỏ quên: một chiếc khăn quàng đỏ, một cây bút chì gãy và một quả táo ăn dở. thing group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ cũ, đồ lạc xoong. Items for a rummage sale. Ví dụ : "The jumble was overflowing with clothes, toys, and kitchenware. " Đống đồ cũ bày bán hôm đó chất đầy quần áo, đồ chơi và đồ dùng nhà bếp. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chợ đồ cũ, bán tống bán tháo. A rummage sale. Ví dụ : "The family held a jumble sale to raise money for their daughter's school trip. " Gia đình tổ chức một buổi chợ đồ cũ, bán tống bán tháo để gây quỹ cho chuyến đi học của con gái. item commerce event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, làm xáo trộn. To mix or confuse. Ví dụ : "The toddler likes to jumble all the blocks together in a big pile. " Đứa bé thích trộn lẫn tất cả các khối đồ chơi vào thành một đống lớn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn xộn, lẫn lộn. To meet or unite in a confused way. Ví dụ : "I tried to study, but in my half-awake state, all of the concepts seemed to jumble together." Tôi cố gắng học, nhưng trong trạng thái nửa tỉnh nửa mơ, tất cả các khái niệm dường như bị lẫn lộn hết cả lên. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh quy đường, bánh quy ngọt. A small, thin, sugared cake, usually ring-shaped. Ví dụ : "My grandmother baked a delicious jumble for the school bake sale. " Bà tôi đã nướng một chiếc bánh quy đường rất ngon cho hội chợ bánh của trường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc