BeDict Logo

constraints

/kənˈstɹeɪnts/
Hình ảnh minh họa cho constraints: Ràng buộc, giới hạn, hạn chế.
 - Image 1
constraints: Ràng buộc, giới hạn, hạn chế.
 - Thumbnail 1
constraints: Ràng buộc, giới hạn, hạn chế.
 - Thumbnail 2
noun

Ràng buộc, giới hạn, hạn chế.

Cơ sở dữ liệu sử dụng các ràng buộc để đảm bảo mỗi sinh viên có một mã số định danh duy nhất và không có hai sinh viên nào có cùng mã số đó.