Hình nền cho constraints
BeDict Logo

constraints

/kənˈstɹeɪnts/

Định nghĩa

noun

Hạn chế, ràng buộc, giới hạn.

Ví dụ :

"Due to time constraints, I couldn't finish all the questions on the test. "
hạn chế về thời gian, tôi đã không thể hoàn thành tất cả các câu hỏi trong bài kiểm tra.
noun

Ràng buộc, giới hạn, điều kiện ràng buộc.

Ví dụ :

Ngân sách cho vở kịch của trường là một trong những ràng buộc lớn nhất đối với việc thiết kế trang phục và sân khấu.
noun

Ràng buộc, giới hạn, hạn chế.

Ví dụ :

Cơ sở dữ liệu sử dụng các ràng buộc để đảm bảo mỗi sinh viên có một mã số định danh duy nhất và không có hai sinh viên nào có cùng mã số đó.