Hình nền cho enjoin
BeDict Logo

enjoin

/ənˈdʒɔɪn/

Định nghĩa

verb

Ra lệnh, truyền lệnh, bắt buộc.

Ví dụ :

Cô giáo đã ra lệnh cho học sinh phải làm bài tập về nhà xong trước khi xem ti vi.