Hình nền cho ententes
BeDict Logo

ententes

/ɑ̃ˈtɑ̃t/ /ɑnˈtɑnt/

Định nghĩa

noun

Hiệp ước, thỏa thuận, sự thông hiểu.

Ví dụ :

Bất chấp những xung đột trong quá khứ, Pháp và Đức đã đạt được nhiều thỏa thuận không chính thức (ententes) để thúc đẩy hợp tác kinh tế.