Hình nền cho forged
BeDict Logo

forged

/fɔːdʒd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người thợ rèn đã rèn chiếc móng ngựa từ một miếng sắt nóng đỏ.
verb

Ví dụ :

Đoàn thám hiểm vất vả tiến lên phía trước, xuyên qua đám cây bụi rậm rạp.