Hình nền cho entwining
BeDict Logo

entwining

/ɪnˈtwaɪnɪŋ/ /ɛnˈtwaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quấn, bện, xoắn.

Ví dụ :

"The vines were entwining around the old oak tree. "
Những dây leo đang quấn chặt quanh cây sồi già.