verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, bao trùm, vây quanh. To surround or enclose. Ví dụ : "The thick fog enveloped the entire town, making it difficult to see. " Sương mù dày đặc bao phủ toàn bộ thị trấn, khiến cho việc nhìn trở nên khó khăn. environment nature action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, bao trùm, quấn quanh. Entwined, as with snakes, laurels, etc. Ví dụ : "The statue was enveloped with ivy, completely hiding its features. " Bức tượng bị dây thường xuân quấn quanh, che khuất hoàn toàn các chi tiết. appearance style nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc