BeDict Logo

laurels

/ˈlɔːrəlz/ /ˈlɑːrəlz/
Hình ảnh minh họa cho laurels: Nguyệt quế.
 - Image 1
laurels: Nguyệt quế.
 - Thumbnail 1
laurels: Nguyệt quế.
 - Thumbnail 2
noun

Cô ấy đã dùng vài loại cây giống nguyệt quế trong cách cắm hoa của mình, bao gồm một số cây trông giống lá nguyệt quế thường nhưng thực ra lại từ một bụi cây khác.

Người bán hoa đã dùng vài loại cây lá xanh bóng, giống nguyệt quế trong bó hoa, bao gồm một loại nhìn như lá nguyệt quế thơm nhưng không phải.

Hình ảnh minh họa cho laurels: Vàng Anh hình vua đội vòng nguyệt quế.
noun

Vàng Anh hình vua đội vòng nguyệt quế.

Nhà sưu tập tiền xu rất vui khi có thêm một đồng "laurels", một đồng vàng hình vua James đệ nhất đội vòng nguyệt quế (Vàng Anh hình vua đội vòng nguyệt quế), vào bộ sưu tập tiền tệ Anh của mình.