Hình nền cho environmentally
BeDict Logo

environmentally

/ɪnˌvaɪrənˈmentəli/ /ˌenvɑɪrənˈmentəli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt môi trường, có tính đến môi trường.

Ví dụ :

"The company is trying to operate more environmentally by reducing its waste. "
Công ty đang cố gắng hoạt động thân thiện với môi trường hơn bằng cách giảm lượng chất thải.