adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt môi trường, có tính đến môi trường. In a manner affecting the environment. Ví dụ : "The company is trying to operate more environmentally by reducing its waste. " Công ty đang cố gắng hoạt động thân thiện với môi trường hơn bằng cách giảm lượng chất thải. environment ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc